|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố hoặc công bố danh mục TTHC
|
Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính (nếu có)
|
Ghi chú
|
|
I
|
An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
|
|
|
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế- Mã TT: 1.002425.000.00.00.H32
|
Quyết định 1801/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 của UBND tỉnh
|
Quyết định 784/QĐ-SYT ngày 08/11/2023
|
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Sở Y tế- Mã TT: 1.002425.000.00.00.H32
|
Quyết định 1801/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 của UBND tỉnh
|
Quyết định 784/QĐ-SYT ngày 08/11/2023
|
|
|
3
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.- Mã TT: 1.003108.000.00.00.H32
|
Quyết định số 1601/QĐ-UBND ngày 19/6/2024
|
Quyết định số 422/QĐ-SYT ngày 04/7/2024 của Sở Y tế
|
|
|
4
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi- Mã TT: 1.003332.000.00.00.H32
|
Quyết định số 1945/QĐ-UBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định số 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
|
|
5
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi- Mã TT: 1.003348.000.00.00.H32
|
Quyết định số 1945/QĐ-UBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định số 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
|
|
Đào tạo
|
|
|
|
|
6
|
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố.- Mã TT: 1.004539
|
Quyết định 3294/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
Quyết định 3172/QĐ-UBND ngày 26/11/2020
|
|
|
Dược
|
|
|
|
|
7
|
Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo.- Mã TT: 1.000662
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
8
|
Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong các trường hợp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hết hiệu lực sử dụng quy định tại Điểm a Khoản 1, Điểm a Khoản 2, Điểm a Khoản 3, Điểm a Khoản 4, Điểm a Khoản 5 Điều 23 Thông tư này và không có thay đổi về nội dung quảng cáo.- Mã TT: 1.000793
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
9
|
Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng.- Mã TT: 1.00099
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
10
|
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc- Mã TT: 1.001893
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
11
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế- Mã TT: 1.002399
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
12
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm- Mã TT: 1.002483
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
13
|
Thủ tục công bố sản phẩm mỹ phẩm (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế cấp).- Mã TT: 1.0026
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
14
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm.- Mã TT: 1.003055
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
15
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm- Mã TT: 1.003073
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
16
|
Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước- Mã TT: 1.003613
|
Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 05/02/2024
|
Quyết định số 85/QĐ-SYT ngày 19/02/2024 c
|
|
|
17
|
Thủ tục Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc.- Mã TT: 1.003963
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
18
|
Thủ tục Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh.- Mã TT: 1.004087
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
19
|
Thủ tục Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.- Mã TT: 1.004449
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
20
|
Thủ tục Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược- Mã TT: 1.004459
|
Quyết định 1801/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 của UBND tỉnh
|
Quyết định 784/QĐ-SYT ngày 08/11/2023
|
|
|
21
|
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược- Mã TT: 1.004516
|
Quyết định 1801/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 của UBND tỉnh
|
Quyết định 784/QĐ-SYT ngày 08/11/2023
|
|
|
22
|
Thủ tục Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế- Mã TT: 1.004529
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
23
|
Thủ tục Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc- Mã TT: 1.004532
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
24
|
Thủ tục Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động- Mã TT: 1.004557
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
25
|
Thủ tục Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)- Mã TT: 1.004571
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
26
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)- Mã TT: 1.004576
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
27
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh dược hoặc thay đổi phạm vi kinh doanh dược có làm thay đổi Điều kiện kinh doanh; thay đổi địa Điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)- Mã TT: 1.004585
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
28
|
Thủ tục Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)- Mã TT: 1.004593
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
29
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ.- Mã TT: 1.004596
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
30
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)- Mã TT: 1.004599
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
31
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược.- Mã TT: 1.004604
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
32
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ- Mã TT: 1.004616
|
Quyết định số 1945/QĐUBND ngày 17/6/2019
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 05/11/2019
|
|
|
33
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu- Mã TT: 1.009566
|
Quyết định 3294/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
Quyết định 153/QĐ-SYT ngày 30/3/2023
|
|
|
34
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại- Mã TT: 1.002339
|
Quyết định số 3294/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định 153/QĐ-SYT ngày 30/3/2023
|
|